toạ trấn

Học thuật
Thân thiện
toạ trấn

Một vị quan toạ trấn tại một phủ đường cổ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ngồi làm quan, cai quản một địa phương: Chỉ hành động của một vị quan đóng trị sở, trực tiếp quản lý điều hành công việc tại một vùng đất, huyện, phủ, trấn hoặc một cơ quan hành chính cụ thể.
    • Giữ vị trí trấn giữ, trấn an: Mang ý nghĩa về việc đảm nhiệm vai trò lãnh đạo để giữ gìn trật tự, ổn định phát triển cho một khu vực.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy được cử đi toạ trấn tại vùng biên ải. (Ông ấy được cử đi làm quan, cai quản vùng biên giới.)
    • Vị quan mới đã toạ trấnphủ này được ba năm. (Vị quan mới đã đóng trị sở cai quản phủ này được ba năm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "toạ trấn một phương": cai quản, trấn giữ một vùng.

    • Vị tướng tài ba được giao nhiệm vụ toạ trấn một phương trọng yếu. (Vị tướng tài ba được giao nhiệm vụ trấn giữ một vùng quan trọng.)
  • "nơi toạ trấn": chỉ địa điểm, dinh thự nơi quan lại làm việc cai quản.

    • Nơi toạ trấn của quan phủ được xây dựng rất kiên cố. (Dinh thự nơi quan phủ làm việc cai quản được xây dựng rất vững chãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Trấn (động từ): trấn giữ, trấn an, cai quản một vùng.

    • Ông ấy được giao trấn nhậmvùng đất mới. (Ông ấy được giao nhiệm vụ cai quảnvùng đất mới.)
  • Trấn nhiệm (động từ): đảm nhiệm chức vụ cai quản một nơi.

  • Trị sở (danh từ): nơi làm việc, cơ quan hành chính của quan lại.
Từ đồng nghĩa
  • Cai quản: quản lý, điều hành.
  • Trị nhậm: giữ chức vụ, cai quản một địa phương.
  • Trấn giữ: giữ gìn, bảo vệ một khu vực.
Lưu ý về cách dùng
  • Từ "toạ trấn" từ Hán Việt, thường được dùng trong văn chương, sử sách hoặc ngữ cảnh trang trọng, liên quan đến chức quan hệ thống hành chính thời phong kiến.
  • Trong ngôn ngữ hiện đại, từ này ít được dùng trong giao tiếp hàng ngày thường xuất hiện trong các văn bản lịch sử, nghiên cứu hoặc phim ảnh, tiểu thuyết cổ trang.
toạ trấn

Một vị quan toạ trấn tại một phủ đường cổ.

  1. ngồi làm quanmột nơi